bungle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Làm hỏng, làm thất bại một cách vụng về : Chỉ hành động thực hiện một việc gì đó một cách thiếu khéo léo, cẩu thả, dẫn đến kết quả tồi tệ hoặc thất bại. Làm lộn xộn, làm rối tung lên : Chỉ việc xử lý một tình huống hoặc nhiệm vụ một cách lóng ngóng, khiến mọi thứ trở nên hỗn độn. Danh từ : Sự làm hỏng, sự thất bại vụng về : Chỉ chính kết quả của một hành động được thực hiện...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To perform a task clumsily or incompetently, resulting in failure or error : "bungle" describes the act of carrying out an action in a way that is awkward, unskillful, or foolish, often ruining the intended outcome. To spoil or mismanage something through carelessness or ineptitude : It implies causing a failure or mess due to a lack of proper skill or attention. Noun : A mist...
See full definition →