bumper
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cái hãm xung, cái đỡ va (ô tô) : Một thiết bị bằng kim loại hoặc nhựa ở phía trước và phía sau xe cộ để hấp thụ lực va chạm và ngăn ngừa hư hỏng nghiêm trọng. Cốc rượu đầy tràn : Một cốc hoặc ly được rót đầy đến miệng, thường dùng trong khi nâng ly chúc mừng. Vụ mùa bội thu : Một vụ thu hoạch đặc biệt dồi dào và phong phú. Ví dụ sử dụng Danh từ : The car's front bumper was...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A protective device on a vehicle : A bar or device attached to the front and rear of a vehicle to reduce damage in a collision. A full glass or cup : A drinking vessel filled to the brim, especially when used for a toast. Usage As a noun , "bumper" typically refers to the physical part of a car or to a very full drink. It is a countable noun (e.g., , ). Examples Noun (Vehicle...
See full definition →