bullshit

Không tìm thấy từ "bullshit"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lời nói vô nghĩa, nhảm nhí : "bullshit" chỉ những lời nói hoặc thông tin không có giá trị, sai sự thật, hoặc hoàn toàn vô lý. Hành vi hoặc thái độ đáng khinh : Từ này cũng được dùng để chỉ những hành động, lời nói không đứng đắn hoặc không thể chấp nhận được. Động từ : Nói nhảm, nói dối : "bullshit" có nghĩa là nói một cách thiếu chân thật, không có căn cứ, hoặc cố tình lừa...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : False, foolish, or deceptive talk or writing; nonsense : "bullshit" refers to statements that are insincere, exaggerated, or intended to deceive, often viewed as worthless or unacceptable. Unacceptable or annoying behavior or situation : It can also describe actions or circumstances that are considered ridiculous, unfair, or irritating. Verb (intransitive and transitive) : To...

See full definition →