bughouse

/'bʌghaus/
Học thuật
Thân thiện
bughouse

A man is playing chess at a bughouse tournament.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng):

    • Nhà điên, bệnh viện tâm thần: Một từ lóng, thường mang tính miệt thị, để chỉ một cơ sở chăm sóc sức khỏe tâm thần hoặc viện tâm thần.
  2. Tính từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng):

    • Điên rồ, dại: Được dùng để mô tả một người hoặc ý tưởng bị coi mất trí hoặc vô lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • After the incident, they threatened to send him to the bughouse. (Sau sự việc, họ đe dọa sẽ gửi anh ta vào nhà điên.)
    • The old bughouse on the hill has been abandoned for years. (Nhà điên trên đồi đã bị bỏ hoang nhiều năm.)
  • Tính từ:

    • His plan to build a rocket in the backyard is completely bughouse. (Kế hoạch xây tên lửa trong sân sau của anh ta hoàn toàn điên rồ.)
    • Don't listen to him; he's gone bughouse. (Đừng nghe hắn ta; hắn đã hóa điên rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go bughouse": Một cụm động từ lóng có nghĩa trở nên điên cuồng, mất trí hoặc cực kỳ tức giận.
    • When he heard the news, he went completely bughouse. (Khi nghe tin, anh ta đã hoàn toàn hóa điên.)
    • The constant noise is making me go bughouse. (Tiếng ồn liên tục đang khiến tôi phát điên lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Loony bin (n, slang): Một từ lóng khác, cũng mang tính xúc phạm, để chỉ bệnh viện tâm thần.
  • Nuthouse (n, slang): Từ lóng đồng nghĩa với "bughouse".
  • Insane asylum (n): Một thuật ngữ hơn, ít mang tính lóng hơn, để chỉ viện tâm thần.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Mental hospital, psychiatric hospital, asylum (mặc dù các từ này mức độ trang trọng tính xúc phạm khác nhau).
  • Tính từ: Crazy, insane, mad, nuts (đều từ lóng).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bughouse" tiếng lóng (slang) tính chất miệt thị, xúc phạm. không phù hợp để sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc khi nói về các vấn đề sức khỏe tâm thần một cách tôn trọng.
  • Việc sử dụng các từ lóng kiểu này để chỉ bệnh viện hay người mắc bệnh tâm thần được coi thiếu nhạy cảm nên tránh.
bughouse

A man is playing chess at a bughouse tournament.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà điên
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, dại
    • to go bughouse
      hoá điên, mất trí