bucket

/'bʌkit/
Học thuật
Thân thiện
bucket

A child fills a bucket with sand at the beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái , cái thùng: Một vật chứa hình trụ, thường làm bằng nhựa hoặc kim loại, quai xách, dùng để đựng mang chất lỏng hoặc các vật khác.
    • Lượng chứa trong một : Một đơn vị đo lường không chính thức, chỉ lượng vật chất một cái có thể chứa đầy.
  2. Động từ:

    • Múc bằng , chuyên chở bằng : Hành động dùng để lấy, đổ, hoặc mang chất lỏng.
    • Di chuyển nhanh vội vàng, lắc lư mạnh: (Thường dùng trong giao tiếp thông tục) Di chuyển một cách thô bạo hoặc không ổn định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She filled the bucket with water to wash the car. ( ấy đổ đầy nước vào để rửa xe.)
    • We collected a bucket of apples from the orchard. (Chúng tôi hái được một táo từ vườn cây.)
  • Động từ:

    • He had to bucket water from the well during the power outage. (Anh ấy phải múc nước từ giếng lên trong lúc mất điện.)
    • The old truck bucketed along the bumpy road. (Chiếc xe tải đi lắc lư trên con đường gập ghềnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to kick the bucket": (thành ngữ lóng) chết, qua đời.

    • The old man finally kicked the bucket at the age of 95. (Ông lão cuối cùng cũng đã qua đờituổi 95.)
  • "a drop in the bucket": (thành ngữ) một phần rất nhỏ, không đáng kể so với tổng thể cần thiết.

    • The donation was generous, but it's just a drop in the bucket for the charity's needs. (Khoản quyên góp rất hào phóng, nhưng chỉ như muối bỏ bể so với nhu cầu của tổ chức từ thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Bucketful (n): Một lượng đầy một .
    • He poured a bucketful of sand into the hole. (Anh ấy đổ một đầy cát vào cái hố.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Pail (, thùng), Vessel (vật chứa), Container (thùng chứa).
  • Động từ (nghĩa chuyên chở): Bail (tát nước), Scoop (múc).
  • Động từ (nghĩa di chuyển): Bump (đi xóc nảy), Jolt (rung lắc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bucket down: (thông tục, chủ yếu dùngAnh) Mưa như trút nước.
    • It's been bucketing down all afternoon. (Trời đã mưa như trút nước cả buổi chiều.)
Thành ngữ liên quan
  • Cry a bucket: Khóc rất nhiều.

    • She cried a bucket when her pet died. ( ấy đã khóc rất nhiều khi thú cưng của chết.)
  • Bucket list: Danh sách những việc muốn làm trước khi chết.

    • Seeing the pyramids is on my bucket list. (Được nhìn thấy kim tự tháp nằm trong danh sách những điều tôi muốn làm trước khi chết.)
bucket

A child fills a bucket with sand at the beach.

danh từ
  1. thùng, (để múc nước)
  2. pittông (ống bơm)
  3. gầu (ở guồng nước)
  4. lỗ căm (roi, súng, chân giả...)

Idioms

  • to give the bucket
    đuổi ra không cho làm, sa thải
  • to kick the bucket
    (từ lóng) củ, ngoẻo
động từ
  1. bắt (ngựa) chạy quá sức
  2. chèo (thuyền) vội vàng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bucket"