bread-winer

/'bred,winə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trụ cột trong gia đình: "breadwinner" chỉ người kiếm tiền chính để nuôi sống gia đình, thường người thu nhập chính hoặc duy nhất trong hộ gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After her husband passed away, she became the sole breadwinner for her three children. (Sau khi chồng qua đời, ấy trở thành người trụ cột duy nhất cho ba đứa con của mình.)
    • In many traditional families, the father is considered the primary breadwinner. (Trong nhiều gia đình truyền thống, người cha được coi lao động chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the breadwinner of the family": người trụ cột của gia đình.
    • He takes his responsibility as the breadwinner of the family very seriously. (Anh ấy rất nghiêm túc với trách nhiệm người trụ cột của gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Breadwinning (danh động từ/ danh từ): việc kiếm tiền nuôi gia đình, vai trò trụ cột.
    • The pressure of breadwinning can be immense. (Áp lực của việc làm trụ cột có thể rất lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Provider: người chu cấp, người lo liệu.
  • Wage earner: người lao động kiếm lương.
Lưu ý
  • Từ này thường được viết liền thành một từ: breadwinner. Cách viết dấu gạch ngang "bread-winner" ít phổ biến hơn.
danh từ
  1. người trụ cột (kiếm ăn nuôi cả) gia đình; lao động chính
  2. cần câu cơm