branchy

/'brɑ:ntʃi/
Học thuật
Thân thiện
branchy

The old oak tree has a very branchy trunk.

Định nghĩa

Tính từ: - Nhiều cành, nhiều nhánh: Dùng để mô tả một cái cây, bụi cây, hoặc vật thể nhiều cành hoặc nhánh tỏa ra từ thân chính.

dụ sử dụng
  • (Cây sồi già đặc biệt nhiều cành, tạo ra bóng râm dày đặc.)
  • (Họ nhặt những que củi nhiều nhánh từ mặt rừng để dựng một chỗ trú ẩn.)
  • (Cấu trúc nhiều nhánh của rạn san hô cung cấp môi trường sống cho nhiều loài nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "branchy growth": sự phát triển nhiều cành nhánh.
    • Pruning encourages less branchy growth and more fruit production. (Việc tỉa cành khuyến khích sự phát triển ít cành nhánh hơn cho nhiều trái hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Branch (n): cành cây, nhánh; chi nhánh.
  • Branched (adj): phân nhánh, đã chia nhánh.
  • Branchless (adj): không cành, trụi cành.
Từ đồng nghĩa
  • Ramose: (chuyên ngành) nhiều nhánh.
  • Twiggy: nhiều cành nhỏ, cành khẳng khiu.
Từ trái nghĩa
  • Branchless: không cành.
  • Unbranched: không phân nhánh.
branchy

The old oak tree has a very branchy trunk.

tính từ
  1. nhiều cành
  2. nhiều nhánh