boxing

Không tìm thấy từ "boxing"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Môn thể thao đối kháng sử dụng nắm đấm : "Boxing" là môn thể thao trong đó hai đối thủ đấu với nhau bằng cách sử dụng các cú đấm có đệm, tuân theo một bộ quy tắc cụ thể, thường diễn ra trong một sàn đấu có dây thừng bao quanh gọi là võ đài. Hành động đóng gói vào hộp : "Boxing" cũng có thể chỉ hành động đặt một vật gì đó vào trong một cái hộp để đóng gói, vận chuyển hoặc cấ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The sport or practice of fighting with the fists, typically while wearing padded gloves and according to a set of rules : This is the primary meaning, referring to the combat sport. The action of enclosing something in a box or container : This is a less common but valid meaning, referring to the act of packaging. Usage and Examples Noun (Sport) : He has been training in boxin...

See full definition →