Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
bow
/bou/

danh từ
  • cái cung
    • ro draw (bend) the bow
      giương cung
  • vĩ (viôlông)
  • cầu vồng
  • cái nơ con bướm
  • cốt yên ngựa ((cũng) saddke)
  • (điện học) cần lấy điện (xe điện...)
  • (kiến trúc) vòm
IDIOMS
  • to draw the long bow
    • (nghĩa bóng) nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại
  • to have two strings to one's bow
    • có phương sách dự phòng

ngoại động từ
  • (âm nhạc) kéo vĩ (viôlông)

danh từ
  • sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu
    • to make one's bow
      cúi đầu chào
    • to return a bow
      chào lại

động từ
  • cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối)
  • cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối
    • to bow under the weight of years
      còng lưng vì tuổi già
  • nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi
    • to bow to the inevitable
      chịu khuất phục trước điều không thể tránh khỏi
    • never to bow to the enemy
      không bao giờ đầu hàng kẻ thù
IDIOMS
  • to bow down
    • cúi đầu, cúi mình, cong xuống
      • to be bowed down by care
        còng lưng đi vì lo nghĩ
    • uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy
  • to bow in
    • gật đầu bảo ra; chào mời ai
  • to bow oneself out
    • chào để đi ra
  • bowing acquaintance
    • (xem) accquaintance

danh từ
  • mũi tàu
  • người chèo mũi
Related words




Search for bow in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt