blood-relation

/'blʌdri'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
blood-relation

A young girl hugs her blood-relation grandmother.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Họ hàng máu mủ, bà con ruột thịt: Chỉ người quan hệ huyết thống trực tiếp, được kết nối bởi sự sinh ra chứ không phải do hôn nhân hay nhận nuôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is my closest blood-relation. ( ấy người bà con ruột thịt gần nhất của tôi.)
    • In some cultures, inheritance is reserved for blood-relations only. (Trong một số nền văn hóa, quyền thừa kế chỉ dành riêng cho họ hàng máu mủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "next of kin and blood-relations": người thân cận nhất họ hàng ruột thịt.
    • The hospital will notify the next of kin and blood-relations in case of emergency. (Bệnh viện sẽ thông báo cho người thân cận nhất họ hàng ruột thịt trong trường hợp khẩn cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Blood relative (n): người quan hệ huyết thống (nghĩa tương đương với "blood-relation").
    • Only blood relatives were invited to the family reunion. (Chỉ những người quan hệ huyết thống mới được mời đến buổi họp mặt gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Kin: thân nhân, họ hàng (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả quan hệ hôn nhân).
  • Consanguineous relative: người họ hàng cùng huyết thống (từ học thuật).
Từ trái nghĩa
  • In-law: thông gia, họ hàng do kết hôn ( dụ: mother-in-law - mẹ chồng/mẹ vợ).
  • Adoptive relative: người họ hàng do nhận nuôi.
blood-relation

A young girl hugs her blood-relation grandmother.

danh từ
  1. họ hàng máu mủ, bà con ruột thịt