blood-guilty

/'blʌd,gilti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phạm tội giết người; can phạm đến cái chết của ai: Từ này mô tả tình trạng của một người đã phạm tội sát nhân hoặc liên quan trách nhiệm đến cái chết của người khác, trực tiếp hay gián tiếp. mang sắc thái nặng nề, thường được dùng trong văn cảnh trang trọng, tôn giáo hoặc pháp .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • According to ancient law, a blood-guilty person could not seek refuge in the temple. (Theo luật cổ, một người phạm tội giết người không thể tìm nơi ẩn náu trong đền thờ.)
    • He felt blood-guilty for his part in the accident that led to his friend's death. (Anh ta cảm thấy can phạm đến cái chết của bạn mình phần trách nhiệm của anh ta trong vụ tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be declared blood-guilty": bị tuyên bố tội giết người.

    • The council declared him blood-guilty and ordered his exile. (Hội đồng tuyên bố ông ta phạm tội giết người ra lệnh lưu đày.)
  • "blood-guilty hands": đôi tay vấy máu (cách nói hình tượng).

    • The tyrant ruled with blood-guilty hands. (Bạo chúa cai trị bằng đôi tay vấy máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bloodguilt (danh từ): tội giết người, tình trạng mắc tội sát nhân.

    • The concept of bloodguilt is central to the story. (Khái niệm tội giết người trung tâm của câu chuyện.)
  • Bloodguiltiness (danh từ): (từ hiếm gặp hơn) tình trạng phạm tội giết người.

Từ đồng nghĩa
  • Homicidal: tính chất giết người.
  • Murderous: thuộc về kẻ sát nhân, giết người.
  • Culpable in a death: tội trong một cái chết.
Thành ngữ liên quan
  • To have blood on one's hands: (thành ngữ) tội giết người, chịu trách nhiệm cho cái chết của ai đó.
    • The corrupt official had blood on his hands from the failed project. (Viên chức tham nhũng phải chịu trách nhiệm cho cái chết từ dự án thất bại.)
tính từ
  1. phạm tội giết người; can phạm đến cái chết của ai