blob

Không tìm thấy từ "blob"

Words Mentioning "blob"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Giọt, vệt nhỏ (chất lỏng hoặc chất mềm) : Một khối lượng nhỏ, thường có hình dạng tròn không đều, của một chất lỏng hoặc chất mềm, dính. Đốm, vết (màu sắc hoặc hình dạng mờ) : Một vùng nhỏ, thường không có hình dạng rõ ràng, khác biệt với xung quanh về màu sắc hoặc kết cấu. Vật thể tròn nhỏ, không xác định : Một hình dạng tròn, nhỏ và thường mờ nhạt, khó nhận diện. Động từ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small, soft, often round mass or drop of a thick liquid or sticky substance : A "blob" is a small, shapeless amount of something, typically liquid or semi-liquid. An indistinct or shapeless form, spot, or mark : A "blob" can also refer to a vague, undefined shape or a small area of color. Verb : To make a spot or mark, especially a small, indistinct one : To "blob" something...

See full definition →