blimpish

/'blimpiʃ/
Học thuật
Thân thiện
blimpish

A blimpish colonel delivers a patriotic speech at a veterans' gathering.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bảo thủ cực đoan tự mãn: Chỉ thái độ hoặc quan điểm chính trị cực kỳ bảo thủ, lỗi thời, thường đi kèm với lòng tự tôn dân tộc quá mức cách cư xử trịch thượng.
    • Cứng nhắc phản động: Miêu tả một người tư tưởng khư khư bám lấy những giá trị , phản đối mọi thay đổi tiến bộ trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His blimpish views on immigration are completely out of touch with modern society. (Những quan điểm bảo thủ cực đoan của ông ta về nhập cư hoàn toàn không phù hợp với xã hội hiện đại.)
    • The newspaper was known for its blimpish editorials that opposed any social reform. (Tờ báo nổi tiếng với những bài xã luận phản động, phản đối mọi cải cách xã hội.)
    • He was dismissed as a blimpish old colonel who longed for the days of the empire. (Ông ta bị coi một ông đại già cứng nhắc, luôn hoài niệm về những ngày của đế chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Blimpish attitude": thái độ trịch thượng bảo thủ.

    • The manager's blimpish attitude stifled innovation in the company. (Thái độ bảo thủ của người quản lý đã bóp nghẹt sự đổi mới trong công ty.)
  • "Blimpish rhetoric": lời lẽ hoặc ngôn từ mang tính chất cực đoan, tự mãn.

    • The politician's blimpish rhetoric appealed only to a small, ultra-conservative base. (Lời lẽ cực đoan của chính trị gia đó chỉ thu hút được một bộ phận cử tri cực kỳ bảo thủ nhỏ bé.)
Biến thể từ gần giống
  • Colonel Blimp (danh từ): Nhân vật biếm họa nổi tiếng của Anh, tượng trưng cho một sĩ quan quân đội già, bảo thủ, tự mãn yêu nước mù quáng. Từ "blimpish" bắt nguồn từ nhân vật này.
  • Blimp (danh từ, nghĩa gốc): Khí cầu. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh này không liên quan trực tiếp đến nghĩa của "blimpish".
Từ đồng nghĩa
  • Reactionary: phản động.
  • Ultraconservative: cực kỳ bảo thủ.
  • Hidebound: cổ hủ, khư khư giữ lấy tập tục .
  • Jingoistic: tinh thần sô vanh nước lớn, yêu nước quá khích.
Từ trái nghĩa
  • Progressive: tiến bộ.
  • Liberal: tự do, khai phóng.
  • Open-minded: cởi mở.
  • Reformist: tư tưởng cải cách.
blimpish

A blimpish colonel delivers a patriotic speech at a veterans' gathering.

tính từ
  1. ngoan cố phản động

Từ tương tự

Từ chứa "blimpish"