blameworthy

/'bleim,wə:ði/ Cách viết khác : (blameful) /'bleimful/
Học thuật
Thân thiện
blameworthy

The manager found the employee's actions to be blameworthy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng khiển trách, đáng trách mắng: Dùng để mô tả một người, hành động hoặc thái độ xứng đáng bị chỉ trích hoặc bị quy trách nhiệm đã làm sai hoặc gây ra điều xấu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His neglect of duty was clearly blameworthy. (Sự sao nhãng nhiệm vụ của anh ta rõ ràng đáng khiển trách.)
    • The committee found the company's actions to be blameworthy for the environmental damage. (Ủy ban nhận thấy hành động của công ty đáng trách đối với thiệt hại về môi trường.)
    • While it was an accident, his reckless behavior beforehand was blameworthy. (Mặc dù đó một tai nạn, nhưng hành vi liều lĩnh của anh ta trước đó đáng trách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "morally blameworthy": đáng trách về mặt đạo đức.
    • Lying to protect oneself is often considered morally blameworthy. (Nói dối để bảo vệ bản thân thường bị coi đáng trách về mặt đạo đức.)
  • "legally blameworthy": đáng trách về mặt pháp , có thể quy trách nhiệm pháp .
    • The driver was found legally blameworthy for the collision. (Người lái xe bị xác định lỗi về mặt pháp trong vụ va chạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Blameful (tính từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) có nghĩa tương tự "blameworthy" - đáng trách.
  • Culpable (tính từ): đáng trách, lỗi (thường dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc đạo đức nghiêm trọng). Đây từ gần nghĩa.
  • Censurable (tính từ): đáng bị khiển trách, đáng bị chỉ trích.
Từ đồng nghĩa
  • Culpable: lỗi, đáng trách.
  • Censurable: đáng bị khiển trách.
  • Reprehensible: đáng chê trách.
  • At fault: lỗi.
Từ trái nghĩa
  • Blameless: vô tội, không đáng trách.
  • Innocent: vô tội.
  • Irreproachable: không thể chê trách được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "blameworthy" một tính từ, không tạo thành phrasal verb. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "blame".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "blameworthy". Các thành ngữ thường dùng động từ "blame".)

blameworthy

The manager found the employee's actions to be blameworthy.

tính từ
  1. đáng khiển trách, đáng trách mắng

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "blameworthy"