biped

/'baiped/
Học thuật
Thân thiện
biped

A human is a common example of a biped.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật hai chân: Một sinh vật sống di chuyển bằng hai chi dưới (hai chân). Con người, chim, một số loài khủng long những dụ điển hình.
  2. Tính từ:
    • hai chân: Mô tả đặc điểm của một sinh vật sử dụng hai chân để di chuyển hoặc đứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Humans are bipeds. (Con người động vật hai chân.)
    • The ostrich is a fast-running biped. (Đà điểu một động vật hai chân chạy nhanh.)
  • Tính từ:
    • Kangaroos use a bipedal hopping motion. (Chuột túi sử dụng chuyển động nhảy bằng hai chân.)
    • The fossil suggests it was a biped creature. (Hóa thạch cho thấy một sinh vật hai chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học giải phẫu: Thuật ngữ này thường được dùng trong các nghiên cứu khoa học để phân biệt với động vật bốn chân (quadruped) hoặc nhiều chân.
    • Biped locomotion is more energy-efficient for long distances. (Di chuyển bằng hai chân tiết kiệm năng lượng hơn cho quãng đường dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Bipedal (tính từ): hai chân. Đây dạng tính từ phổ biến hơn của "biped".
    • Bipedal animals (Động vật hai chân)
  • Bipedalism (danh từ): Đặc điểm hoặc trạng thái di chuyển bằng hai chân.
    • The evolution of bipedalism in early hominids. (Sự tiến hóa của việc đi bằng hai chânngười vượn cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Two-footed (tính từ): hai chân.
  • Two-legged (tính từ): hai chân.
Từ trái nghĩa
  • Quadruped (danh từ/tính từ): Động vật bốn chân / bốn chân.
  • Multiped (danh từ/tính từ): Động vật nhiều chân / nhiều chân.
biped

A human is a common example of a biped.

tính từ+ Cách viết khác : (bipedal)
  1. hai chân (động vật)
danh từ
  1. động vật hai chân

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "biped"