binding
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự buộc, sự trói, sự gắn kết : Hành động cố định hai hay nhiều thứ lại với nhau bằng dây, keo, hoặc các phương tiện khác. Bìa sách : Phần bảo vệ bên ngoài của một cuốn sách, thường làm từ giấy cứng, da hoặc vải. Đường viền, dải viền : Dải vải được may dọc theo mép của quần áo để tăng độ bền hoặc trang trí. Thiết bị gắn (trượt tuyết) : Một bộ phận cơ khí gắn vào ván trượt để...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Legally or morally obligatory; imposing a duty or constraint : Describes something that must be obeyed or followed because it is formally agreed upon or required by law or ethics. Restrictive or constricting : Describes something that limits movement or freedom. Noun : The cover of a book : The protective outer part of a book that holds the pages together. A strip of mate...
See full definition →