bilharziose

Học thuật
Thân thiện
bilharziose

Une personne évite de se baigner dans une eau stagnante pour prévenir la bilharziose.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bệnh sán máng: Một bệnh nhiễmsinh trùng mạn tính, gây ra bởi một loài sán máng (schistosome). Bệnh chủ yếu ảnh hưởng đến hệ tiết niệu đường ruột.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La bilharziose est une maladie parasitaire tropicale négligée. (Bệnh sán mángmột bệnhsinh nhiệt đới bị lãng quên.)
    • La prévention de la bilharziose implique l'accès à l'eau potable. (Việc phòng ngừa bệnh sán máng bao gồm việc tiếp cận nguồn nước uống sạch.)
    • Il a été traité pour une bilharziose contractée lors d'un voyage. (Anh ấy đã được điều trị bệnh sán máng mắc phải trong một chuyến đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bilharziose urinaire": bệnh sán máng đường tiết niệu, thể bệnh chủ yếu ảnh hưởng đến bàng quang thận.

    • L'hématurie est un symptôme classique de la bilharziose urinaire. (Tiểu ra máumột triệu chứng điển hình của bệnh sán máng đường tiết niệu.)
  • "Bilharziose intestinale": bệnh sán máng đường ruột.

    • La bilharziose intestinale peut provoquer des douleurs abdominales et des diarrhées. (Bệnh sán máng đường ruột có thể gây đau bụng tiêu chảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Schistosomiase (n.f): Tên khoa học khác của bệnh sán máng. Đâytừ đồng nghĩa chính xác trong y học.

    • La schistosomiase est un autre nom pour la bilharziose. (Schistosomiase là một tên gọi khác của bệnh sán máng.)
  • Bilharzien, bilharzienne (adj): Thuộc về bệnh sán máng hoặc do sán máng gây ra.

    • Une infection bilharzienne. (Một nhiễm trùng do sán máng.)
Từ đồng nghĩa
  • Schistosomiase: bệnh sán máng (tên khoa học).
  • Fièvre de Katayama: Sốt Katayama, chỉ giai đoạn cấp tính của bệnh.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bilharziose".

bilharziose

Une personne évite de se baigner dans une eau stagnante pour prévenir la bilharziose.

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh sán máng