bilharzie

Học thuật
Thân thiện
bilharzie

Une bilharzie est un parasite qui vit dans le sang.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sán máng: Một loạisinh trùng giun dẹp thuộc chi Schistosoma, gây ra bệnh bilharzia (còn gọi là bệnh sán máng) ở người động vật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La bilharzie est un parasite dangereux. (Sán mángmột loạisinh trùng nguy hiểm.)
    • L'infection par la bilharzie est un problème de santé majeur dans certaines régions. (Nhiễm sán mángmột vấn đề sức khỏe lớnmột số vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bilharzie hématobie": sán mángsinh trong mạch máu.

    • La bilharzie hématobie est responsable de la schistosomiase intestinale. (Sán mángsinh trong mạch máunguyên nhân gây bệnh sán máng đường ruột.)
  • "infestation à bilharzie": sự nhiễm sán máng.

    • L'infestation à bilharzie se produit au contact d'eau douce contaminée. (Sự nhiễm sán máng xảy ra khi tiếp xúc với nước ngọt bị ô nhiễm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bilharziose (n.f): Bệnh sán máng, bệnh do ký sinh trùng sán máng gây ra.

    • La bilharziose est une maladie tropicale négligée. (Bệnh sán mángmột bệnh nhiệt đới bị lãng quên.)
  • Schistosome (n.m): Tên gọi khoa học khác của sán máng.

    • Le schistosome a un cycle de vie complexe. (Sán máng có một vòng đời phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Douve du sang: Sán máng (tên gọi khác dựa trên đặc điểm).
  • Trématode sanguicole: Giun dẹpsinh trong máu.
Thông tin bổ sung (Không phải cụm từ hay thành ngữ)
  • Ghi chú: Từ "bilharzie" bắt nguồn từ tên của bác sĩ người Đức Theodor Bilharz, người đã mô tả loạisinh trùng này. Bệnh do gây ra là một bệnhsinh trùng phổ biếncác vùng nhiệt đới cận nhiệt đới, lây truyền qua da khi tiếp xúc với nước ấu trùng.
bilharzie

Une bilharzie est un parasite qui vit dans le sang.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) sán máng