big
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : To, lớn (về kích thước, số lượng, mức độ) : Chỉ một vật, sự việc hoặc người có kích thước, quy mô hoặc tầm quan trọng vượt trội so với mức trung bình. Quan trọng, đáng kể : Chỉ một sự kiện, vấn đề hoặc người có tầm ảnh hưởng hoặc ý nghĩa lớn. Hào phóng, rộng lượng : Chỉ một người có tấm lòng bao dung, sẵn sàng cho đi. Huênh hoang, khoác lác : Chỉ lời nói hoặc thái độ phô tr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Large in size, extent, or amount : "big" primarily describes something of considerable physical dimensions, quantity, or scale. Significant, important : "big" can describe something of great importance, consequence, or prominence. Generous, magnanimous : "big" can describe a person who is liberal, giving, or tolerant in spirit. Adult, mature : "big" can describe a person...
See full definition →