bethought

/bi'θiɳk/
Học thuật
Thân thiện
bethought

I bethought myself that I had left my keys on the kitchen table.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ, bất quy tắc, quá khứ phân từ quá khứ: bethought):
    • Nhớ ra, nghĩ ra, chợt nhớ tới: Hành động đột nhiên nhớ lại hoặc nghĩ về điều đó, thường một ý tưởng, nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ đã quên. Đây dạng động từ cổ hoặc trang trọng của "thought".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • I bethought myself that I ought to write some letters. (Tôi nhớ ra tôi phải viết mấy bức thư.)
    • He bethought himself of a clever solution to the problem. (Anh ấy chợt nghĩ ra một giải pháp thông minh cho vấn đề.)
    • She bethought her of her promise to visit her grandmother. ( ấy chợt nhớ tới lời hứa sẽ đi thăm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bethought oneself of something": chợt nhớ tới, nghĩ tới điều đó.
    • In his hour of need, he bethought himself of his old friend's advice. (Trong lúc khó khăn, anh ta chợt nhớ tới lời khuyên của người bạn cũ.)
  • "bethought oneself that...": nhớ ra rằng..., nghĩ ra rằng...
    • They bethought themselves that the door had been left unlocked. (Họ chợt nhớ ra rằng cửa đã không được khóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Think (v): nghĩ. (Dạng hiện đại phổ biến hơn).
  • Remember (v): nhớ.
  • Recall (v): hồi tưởng, nhớ lại.
  • Recollect (v): nhớ lại, hồi tưởng (trang trọng hơn 'remember').
Từ đồng nghĩa
  • Remembered: đã nhớ.
  • Recalled: đã nhớ lại, hồi tưởng.
  • Recollected: đã nhớ lại (trang trọng).
Lưu ý
  • Từ "bethought" ngày nay rất ít được sử dụng trong văn nói hoặc văn viết thông thường. chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ, văn bản trang trọng hoặc mang tính văn chương để tạo không khí cổ xưa.
  • Cấu trúc phổ biến nhất là "bethought oneself of something" hoặc "bethought oneself that...".
bethought

I bethought myself that I had left my keys on the kitchen table.

(bất qui tắc) ngoại động từ bethought
  1. nhớ ra, nghĩ ra
    • I bethought myself that I ought to write some letters
      tôi nhớ ra tôi phải viết mấy bức thư