belong

/bi'lɔɳ/
Học thuật
Thân thiện
belong

This book belongs to me.

Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Thuộc về, của ai đó: Chỉ quyền sở hữu, một vật hoặc mối quan hệ thuộc về một người, nhóm hoặc địa điểm cụ thể.
    • thành viên của: Chỉ việc một phần của một nhóm, tổ chức hoặc cộng đồng.
    • Thuộc vào loại, hạng mục: Chỉ việc được phân loại chính xác vào một nhóm hoặc thể loại nào đó.
    • Thuộc về một nơi, ở đúng chỗ: Chỉ việc một vật hoặc người phù hợp hoặc nênmột vị trí, hoàn cảnh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Thuộc về, của ai đó:

    • This book belongs to me. (Cuốn sách này của tôi.)
    • The future belongs to the young generation. (Tương lai thuộc về thế hệ trẻ.)
  • thành viên của:

    • She belongs to the local chess club. ( ấy thành viên của câu lạc bộ cờ vua địa phương.)
    • They belong to different political parties. (Họ thuộc về các đảng phái chính trị khác nhau.)
  • Thuộc vào loại, hạng mục:

    • Whales belong to the mammal family. (Cá voi thuộc họ động vật .)
    • This problem belongs in the category of software bugs. (Vấn đề này thuộc loại lỗi phần mềm.)
  • Thuộc về một nơi, ở đúng chỗ:

    • The vase belongs on the top shelf. (Chiếc bình nên được đặt trên kệ cao.)
    • I feel like I don't belong here. (Tôi cảm thấy mình không thuộc về nơi này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong together": thuộc về nhau, hợp nhau, ăn ý với nhau.

    • Those two really belong together; they understand each other perfectly. (Hai người đó thực sự thuộc về nhau; họ hiểu nhau một cách hoàn hảo.)
  • "to belong with": liên quan mật thiết với, nên được xếp cùng với.

    • This document belongs with the contract files. (Tài liệu này nên được lưu cùng với hồ sơ hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Belongings (danh từ số nhiều): tài sản, đồ đạc cá nhân.

    • Please take all your personal belongings when you leave. (Vui lòng mang theo tất cả đồ đạc cá nhân khi rời đi.)
  • Belonging (danh từ): cảm giác thuộc về, tình cảm gắn bó.

    • She has a strong sense of belonging to her hometown. ( ấy một cảm giác gắn bó mạnh mẽ với quê hương.)
Từ đồng nghĩa
  • Pertain to: thuộc về, liên quan đến (trang trọng hơn).
  • Be a member of: thành viên của.
  • Be part of: một phần của.
  • Be owned by: được sở hữu bởi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Belong in: thuộc về (một nơi, hoàn cảnh cụ thể).

    • This kind of behavior does not belong in a professional setting. (Loại hành vi này không thuộc về một môi trường chuyên nghiệp.)
  • Belong to: thuộc về (sở hữu) hoặc là thành viên của.

    • That idea belongs to the 19th century. (Ý tưởng đó thuộc về thế kỷ 19.)
Thành ngữ liên quan
  • A sense of belonging: cảm giác được thuộc về, cảm giác gắn bó.

    • Joining the team gave him a real sense of belonging. (Tham gia vào đội đã cho anh ấy một cảm giác thực sự được thuộc về.)
  • To know where one belongs: biết vị trí/hoàn cảnh phù hợp của mình.

    • After trying many jobs, she finally knows where she belongs. (Sau khi thử nhiều công việc, cuối cùng ấy đã biết mình thuộc về đâu.)
belong

This book belongs to me.

nội động từ
  1. thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
    • the power belongs to the people
      chính quyền thuộc về tay nhân dân
  2. thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào)
    • where do these things belong?
      những thứ này để vào chỗ nào?
    • where it belongs
      đúng chỗ
    • to belong in
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở chỗ nào
    • to belong here
      người; ở đây; ở đúng ngay dưới đầu đề này
  3. thuộc về bổn phận của, việc của; liên quan tới
    • it belongs to you investigate the matter
      bổn phận của anh phải điều tra vấn đề
  4. thuộc vào loại
    • whales belong among the mammals
      cá voi thuộc loài
  5. hội viên của

Idioms

  • to belong together
    ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau
  • to belong with
    quan hệ với, liên quan với

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "belong"

Từ có nhắc đến "belong"