bearded

/'biədid/
Học thuật
Thân thiện
bearded

A man with a bearded face smiles warmly.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • râu: Mô tả một người (thường nam giới) râu mọc trên mặt, đặc biệt trên cằm .
    • ngạnh, lông cứng: Mô tả một số loài thực vật hoặc hạt phần phụ nhỏ, cứng, giống như sợi lông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The wise old man in the story is always described as kind and bearded. (Ông lão khôn ngoan trong câu chuyện luôn được miêu tả tốt bụng râu.)
    • He looks more mature with his new bearded appearance. (Anh ấy trông chững chạc hơn với vẻ ngoài râu mới.)
    • Barley is a type of bearded grain. (Lúa mạch một loại ngũ cốc ngạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bearded" có thể được dùng trong văn học hoặc miêu tả để tạo hình ảnh đặc trưng, thường gắn với sự khôn ngoan, tuổi tác hoặc vẻ ngoài mạnh mẽ.
    • The bearded sailor told tales of the sea. (Người thủy thủ râu rậm kể những câu chuyện về biển cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Beard (danh từ): bộ râu; ngạnh (của hạt lúa).
    • He decided to grow a beard. (Anh ấy quyết định để râu.)
  • Beardless (tính từ): không râu; không ngạnh.
    • His face was still smooth and beardless. (Khuôn mặt anh ấy vẫn còn nhẵn nhụi không râu.)
Từ đồng nghĩa
  • Whiskered: râu (nhấn mạnh đến râuhai bên ).
  • Unshaven: không cạo râu (nhấn mạnh vào trạng thái chưa được cạo tỉa).
Thành ngữ liên quan
  • To beard the lion in his den: (nghĩa bóng) dám đối mặt với đối thủ mạnh ngay tại sào huyệt của họ.
    • The journalist was brave enough to beard the corrupt official in his den. (Nhà báo đủ can đảm để đối mặt với viên quan tham nhũng ngay tại sào huyệt của hắn.)
bearded

A man with a bearded face smiles warmly.

tính từ
  1. râu
  2. ngạnh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "bearded"