barebacked

/'beəbækt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ở trần, không mặc áo: Mô tả trạng thái phần thân trên không quần áo che phủ.
    • Không yên (ngựa): Mô tả việc cưỡi ngựa không sử dụng yên cương.
  2. Trạng từ:

    • Ở trần: Một cách không mặc áo.
    • Không yên: Một cách cưỡi ngựa không dùng yên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The barebacked workers toiled under the hot sun. (Những người lao động ở trần làm việc vất vả dưới ánh nắng nóng.)
    • He is an expert in barebacked riding. (Anh ấy chuyên gia về việc cưỡi ngựa không yên.)
  • Trạng từ:

    • The children ran barebacked along the beach. (Bọn trẻ chạy ở trần dọc theo bãi biển.)
    • She learned to ride barebacked as a child. ( ấy học cưỡi ngựa không yên từ khi còn nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go barebacked": đi/ra ngoài không mặc áo trên người.
    • It's too cold to go barebacked today. (Hôm nay trời quá lạnh để ra ngoài không mặc áo.)
Biến thể từ gần giống
  • Bareback (adj/adv): Đây dạng phổ biến thông dụng hơn của "barebacked", cùng nghĩa (không yên ngựa; ở trần).
    • bareback riding (môn cưỡi ngựa không yên)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "ở trần"): shirtless, topless.
  • Tính từ/Trạng từ (nghĩa "không yên"): unsaddled.
tính từ
  1. ở trần
nội động từ
  1. không yên (ngựa)

Từ đồng nghĩa