bambino

Không tìm thấy từ "bambino"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : - Đứa trẻ nhỏ, em bé : "Bambino" là một từ mượn từ tiếng Ý, dùng để chỉ một đứa trẻ còn nhỏ, đặc biệt là trẻ sơ sinh hoặc mới biết đi. Từ này thường mang sắc thái trìu mến, thân thương. Ví dụ sử dụng (Người mẹ tự hào khoe đứa con nhỏ xinh đẹp của mình với mọi người.) (Trong công viên, một em bé nhỏ đang chơi với quả bóng đỏ.) Các cách sử dụng nâng cao "Bambino" thường được...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A very young child; an infant or baby : "bambino" refers specifically to a young child, often emphasizing their tender age or small size. The term carries a tone of endearment or affection. Usage Examples Noun : The proud parents showed pictures of their new bambino . She gently rocked the sleeping bambino in her arms. Advanced Usage The word is often used in an affectionate,...

See full definition →