baggage-check
/'bægidʤtʃek/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Giấy biên nhận hành lý: Một tờ giấy hoặc thẻ được cấp bởi một công ty vận tải (như hãng hàng không, nhà ga) để xác nhận việc họ đã nhận giữ hành lý ký gửi của hành khách. Người giữ tờ biên nhận này sẽ dùng nó để nhận lại hành lý của mình sau đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The airline agent gave me a baggage-check for my suitcase. (Nhân viên hãng hàng không đưa cho tôi một giấy biên nhận hành lý cho chiếc vali của tôi.)
- Don't lose your baggage-check; you'll need it to claim your luggage at the destination. (Đừng làm mất giấy biên nhận hành lý; bạn sẽ cần nó để nhận hành lý tại điểm đến.)
- He presented his baggage-check at the carousel to collect his bags. (Anh ấy xuất trình giấy biên nhận hành lý tại băng chuyền để lấy túi xách của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to attach a baggage-check": gắn một thẻ/biên nhận hành lý.
- The staff will attach a baggage-check to each piece of luggage you check in. (Nhân viên sẽ gắn một thẻ hành lý vào mỗi kiện hành lý bạn làm thủ tục ký gửi.)
Biến thể và từ gần giống
- Baggage claim (n): khu vực nhận hành lý, nơi hành khách lấy lại hành lý ký gửi sau chuyến bay.
- Luggage tag (n): thẻ hành lý (thẻ gắn trên vali, có thông tin chủ sở hữu, khác với "baggage-check" là giấy biên nhận cho hành khách cầm).
- Claim check (n): (từ đồng nghĩa phổ biến) giấy/biên nhận để nhận lại đồ đã gửi.
Từ đồng nghĩa
- Claim ticket: giấy/biên nhận nhận hàng.
- Luggage receipt: biên lai hành lý.
Lưu ý
- "Baggage-check" là một danh từ ghép, chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ (American English). Trong bối cảnh hàng không và vận tải, nó là một thuật ngữ chính thức.
- Không nhầm lẫn với hành động "check baggage" (động từ) có nghĩa là làm thủ tục ký gửi hành lý.
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy biên nhận hành lý