backbiting

/'bækbaitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
backbiting

A woman overhears two colleagues engaged in backbiting in the office hallway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nói xấu sau lưng, sự nói vụng: Hành động chỉ trích, phê phán hoặc lan truyền những lời bất lợi về một người khi người đó không có mặt, thường một cách độc ác hoặc không trung thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The office environment was ruined by constant backbiting and gossip. (Bầu không khí văn phòng bị hủy hoại bởi sự nói xấu sau lưng tin đồn liên tục.)
    • She was hurt by the backbiting of people she thought were her friends. ( ấy bị tổn thương bởi sự nói vụng của những người tưởng bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a victim of backbiting": nạn nhân của việc nói xấu sau lưng.
    • Many politicians are victims of backbiting from their rivals. (Nhiều chính trị gia nạn nhân của việc nói xấu sau lưng từ các đối thủ.)
  • "a culture of backbiting": một môi trường/văn hóa thích nói xấu sau lưng.
    • The team failed because of a toxic culture of backbiting and mistrust. (Đội đã thất bại một văn hóa độc hại của sự nói xấu sau lưng thiếu tin tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Backbite (động từ): nói xấu sau lưng (ai đó).
    • It is wrong to backbite your colleagues. (Nói xấu sau lưng đồng nghiệp sai trái.)
  • Backbiter (danh từ): người hay nói xấu sau lưng.
    • Be careful of him; he is a known backbiter. (Hãy cẩn thận với anh ta; anh ta một kẻ chuyên nói xấu sau lưng nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Slander (danh từ): vu khống, phỉ báng (thường mang tính pháp hơn).
  • Malicious gossip (cụm danh từ): tin đồn độc ác, ác ý.
  • Defamation (danh từ): sự phỉ báng, làm nhục (nghĩa rộng trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Praise (danh từ): lời khen ngợi.
  • Compliment (danh từ): lời khen, lời tán dương.
  • Flattery (danh từ): sự tâng bốc, nịnh hót (có thể không chân thành nhưng trực tiếp).
Thành ngữ liên quan
  • Speak ill of someone behind their back: Nói xấu ai sau lưng họ (cụm từ diễn đạt cùng ý nghĩa).
    • True friends don't speak ill of you behind your back. (Bạn thật sự không nói xấu bạn sau lưng bạn.)
backbiting

A woman overhears two colleagues engaged in backbiting in the office hallway.

danh từ
  1. sự nói vụng, sự nói xấu sau lưng

Từ có nhắc đến "backbiting"