azurite

Học thuật
Thân thiện
azurite

L'artiste broie de l'azurite pour en faire un pigment bleu.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Khoáng vật học) Azurit: Một khoáng vật màu xanh lam đậm, là một loại đồng cacbonat bazơ, có công thức hóa học là Cu₃(CO₃)₂(OH)₂. thường được tìm thấy trong các mỏ quặng đồng bị phong hóa được sử dụng làm quặng đồng, chất màu trong hội họa, đồ trang sức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'azurite est un minéral secondaire que l'on trouve dans la zone d'oxydation des gisements de cuivre. (Azurit là một khoáng vật thứ cấp được tìm thấy trong vùng oxy hóa của các mỏ đồng.)
    • Les artistes de la Renaissance utilisaient parfois de l'azurite broyée comme pigment bleu. (Các nghệ sĩ thời Phục Hưng đôi khi sử dụng azurit nghiền nhỏ làm chất màu xanh lam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bleu azurite": Màu xanh azurit, chỉ một sắc thái xanh lam đậm sống động đặc trưng của khoáng vật này.
    • La robe de la déesse était d'un bleu azurite éclatant. (Chiếc váy của nữ thần màu xanh azurit rực rỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Azur (danh từ giống đực): Màu xanh da trời, xanh thiên thanh. (Lưu ý: "azurite" nguồn gốc từ từ này, nhưngmột từ hoàn toàn khác chỉ một khoáng vật cụ thể).
  • Malachite (danh từ giống cái): Một khoáng vật đồng cacbonat khác, màu xanh lục, thường được tìm thấy cùng với azurit.
Từ đồng nghĩa
  • Cuivre bleu (danh từ giống đực): Đồng xanh (tên gọi , ít dùng trong ngữ cảnh khoa học hiện đại).
  • Chessylite (danh từ giống cái): Một tên gọi khác của azurit, lấy theo địa danh Chessy-les-Mines ở Pháp, nơi mỏ azurit nổi tiếng.
azurite

L'artiste broie de l'azurite pour en faire un pigment bleu.

danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) azurit

Từ chứa "azurite"