awake

Không tìm thấy từ "awake"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thức, tỉnh táo : Trạng thái không ngủ, hoàn toàn có ý thức. Nhận thức, ý thức : Trạng thái nhận biết hoặc nhạy cảm với một điều gì đó. Động từ : Đánh thức, làm thức dậy : Khiến ai đó ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo. Thức dậy : Tự ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo. Đánh thức, khơi dậy (cảm xúc, ký ức) : Làm cho một cảm giác, ý tưởng hoặc ký ức trở nên sống động hoặc hoạt động trở...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not asleep; conscious : The state of being fully conscious and aware of one's surroundings, not sleeping. Alert and aware; vigilant : Being mentally perceptive and responsive to a situation or set of circumstances. Verb : To stop sleeping; to wake up : The act of ceasing to be asleep and becoming conscious. To become or make someone aware of something : To cause a realiza...

See full definition →