avoirdupois

/,ævədə'pɔiz/
Học thuật
Thân thiện
avoirdupois

A person steps onto a bathroom scale to check their avoirdupois.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống cân lường Anh-Mỹ (trừ kim loại quý, kim cương, ngọc thuốc): Một hệ thống đo khối lượng truyền thống sử dụng pound (pao) ounce (ao-), phổ biếnAnh Mỹ cho hầu hết hàng hóa thông thường.
    • Trọng lượng, sức nặng: Cách nói trang trọng hoặc hài hước để chỉ khối lượng, cân nặng của một vật.
    • (Thông tục) Sự nặng cân, sự to béo: Cách nói giảm nhẹ, thường mang tính hài hước, để chỉ cơ thể nặng nề hoặc béo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The package was weighed using the avoirdupois system. (Gói hàng được cân bằng hệ thống cân lường Anh-Mỹ.)
    • He lifted the box, surprised by its avoirdupois. (Anh ấy nhấc chiếc hộp lên, ngạc nhiên bởi trọng lượng của .)
    • The comedian joked about his own avoirdupois. (Nam diễn viên hài đùa về sự nặng cân của chính mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoirdupois weight": Cụm từ chuyên ngành để chỉ hệ thống cân lường này, phân biệt với hệ troy (dùng cho kim loại quý) hệ apothecaries' (dùng cho thuốc).
    • Groceries are typically sold by avoirdupois weight. (Hàng tạp hóa thường được bán theo hệ cân lường thông thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Avoirdupois pound: Đơn vị pound trong hệ này, bằng 16 ounce hoặc khoảng 453.6 gram.
  • Avoirdupois ounce: Đơn vị ounce trong hệ này, bằng 1/16 pound hoặc khoảng 28.35 gram.
Từ đồng nghĩa
  • Weight: trọng lượng, cân nặng (nghĩa chung).
  • Heft: (n) sức nặng, trọng lượng (nhấn mạnh cảm giác khi nhấc lên).
  • Poundage: (n) trọng lượng tính bằng pound.
Thành ngữ liên quan
  • A woman/man of much avoirdupois: (Thành ngữ hài hước, ) Một người phụ nữ/đàn ông rất to béo, nặng cân.
    • In the old novels, the innkeeper was often described as a man of much avoirdupois. (Trong các tiểu thuyết , chủ quán trọ thường được miêu tả một người đàn ông rất to béo.)
avoirdupois

A person steps onto a bathroom scale to check their avoirdupois.

danh từ
  1. hệ thống cân lường Anh Mỹ (trừ kim loại quý, kim cương, ngọc ngà thuốc)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trọng lượng, sức nặng (tục) sự nặng cân, sự to béo đồ sộ
    • a woman of much avoirdupois
      một to béo đồ sộ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa