aveu

Học thuật
Thân thiện
aveu

Il a fait l'aveu de son erreur devant ses amis.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự thú nhận, sự thú tội: Hành động tự nguyện hoặc bị buộc phải nói ra sự thật về một lỗi lầm hoặc tội lỗi của mình.
    • Sự thừa nhận: Trong lĩnh vực pháp lý, đâyhành động công nhận một sự việc, một quyền lợi hoặc một nghĩa vụ.
    • Sự tán thành, sự đồng ý: (Nghĩa ) Hành động chấp thuận hoặc cho phép một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Faire l'aveu de ses fautes. (Thú nhận lỗi lầm của mình.)
    • Arracher un aveu à quelqu'un. (Buộc ai đó phải thú nhận.)
    • Sans l'aveu de ses parents. (Không sự đồng ý của cha mẹ.)
    • De l'aveu de tous, c'est un expert. (Theo lời xác nhận của mọi người, anh ấymột chuyên gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "De l'aveu de...": Theo lời xác nhận của..., theo sự thừa nhận của... (dùng để dẫn nguồn thông tin hoặc sự đồng thuận).

    • De l'aveu de l'accusé lui-même. (Theo lời thú nhận của chính bị cáo.)
  • "Homme sans aveu": (Thành ngữ) Kẻ vô lại, kẻ không chỗ đứng trong xã hội, vô lương tâm. (Nghĩa đen: người không sự bảo đảm hay thừa nhận của ai).

    • Il est traité comme un homme sans aveu. (Hắn ta bị đối xử như một kẻ vô lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Avouer (động từ): thú nhận, thừa nhận.

    • Il a fini par avouer son crime. (Cuối cùng hắn đã thú nhận tội ác của mình.)
  • Avouable (tính từ): có thể thú nhận được, chấp nhận được.

    • Une faute à peine avouable. (Một lỗi lầm khó có thể thú nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Confession: sự thú tội, sự thú nhận (thường mang sắc thái tôn giáo hoặc trang trọng hơn).
  • Reconnaissance: sự thừa nhận, sự công nhận.
  • Consentement: sự đồng ý, sự bằng lòng.
Cụm từ cố định
  • Faire un aveu: thực hiện một lời thú nhận.

    • Il a fait un aveu complet à la police. (Hắn đã lời khai toàn bộ với cảnh sát.)
  • Extorquer un aveu: moi, ép buộc một lời thú nhận.

    • Les méthodes pour extorquer un aveu sont interdites. (Các phương pháp moi cung bị cấm.)
aveu

Il a fait l'aveu de son erreur devant ses amis.

danh từ giống đực
  1. sự thú nhận, sự thú tội
    • Faire l'aveu de ses fautes
      thú tội, nhận lỗi
    • Arracher un aveu à qqn
      buộc ai phải thú nhận
  2. (luật học, pháp lý) sự thừa nhận
  3. (từ , nghĩa ) sự tán thành, sự đồng ý
    • Sans l'aveu de ses parents
      không sự đồng ý của cha mẹ
    • de l'aveu de
      theo lời xác nhận của
    • homme sans aveu
      kẻ vô lương tâm