attenuation

/ə,tenju'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
attenuation

The engineer adjusted the attenuation on the audio mixer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự suy giảm, sự làm yếu đi: Chỉ sự giảm bớt về cường độ, lực lượng, hoặc mức độ của một cái đó.
    • Sự làm loãng, sự làm mỏng đi: Chỉ hành động làm cho một chất trở nên ít đậm đặc hơn hoặc một vật trở nên mỏng hơn.
    • (Vật , Kỹ thuật) Sự suy hao, sự tắt dần: Chỉ sự giảm dần biên độ hoặc cường độ của một tín hiệu, sóng, hoặc dòng năng lượng khi truyền qua một môi trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The attenuation of the storm's force saved the coastal village. (Sự suy giảm sức mạnh của cơn bão đã cứu ngôi làng ven biển.)
    • Signal attenuation is a major challenge in long-distance radio communication. (Sự suy hao tín hiệu một thách thức lớn trong truyền thôngtuyến đường dài.)
    • The attenuation of the fabric made it more suitable for summer wear. (Việc làm mỏng vải khiến phù hợp hơn để mặc vào mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Attenuation constant" (Hệ số suy giảm): Một hằng số trong vật kỹ thuật mô tả tốc độ suy giảm của sóng hoặc tín hiệu theo khoảng cách.
    • Engineers calculated the attenuation constant for the new cable material. (Các kỹ sư đã tính toán hệ số suy giảm cho vật liệu cáp mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Attenuate (Động từ): Làm suy giảm, làm yếu đi, làm loãng.
    • The filter is designed to attenuate high-frequency noise. (Bộ lọc được thiết kế để làm suy giảm tiếng ồn tần số cao.)
  • Attenuated (Tính từ): Đã bị suy giảm, đã bị làm yếu.
    • They used an attenuated virus to develop the vaccine. (Họ đã sử dụng một loại virus đã bị làm yếu để phát triển vắc-xin.)
  • Attenuator (Danh từ): Bộ suy hao, thiết bị dùng để giảm cường độ tín hiệu.
    • An attenuator was added to the circuit to protect the sensitive equipment. (Một bộ suy hao được thêm vào mạch để bảo vệ thiết bị nhạy cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Weakening: Sự làm yếu đi.
  • Reduction: Sự giảm bớt.
  • Diminution: Sự thu nhỏ, sự giảm sút.
  • Dilution: Sự pha loãng.
Từ trái nghĩa
  • Amplification: Sự khuếch đại.
  • Intensification: Sự tăng cường.
  • Strengthening: Sự củng cố, làm mạnh thêm.
attenuation

The engineer adjusted the attenuation on the audio mixer.

danh từ
  1. sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi
  2. sự làm yếu đi
  3. sự làm loãng
  4. (vật ) sự tắt dần, sự suy giảm
    • attenuation constant
      rađiô hệ số suy giảm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống