atomics

/ə'tɔmiks/
Học thuật
Thân thiện
atomics

The scientist studies atomics in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên tử học: Môn khoa học nghiên cứu về nguyên tử, đặc biệt các tính chất, cấu trúc ứng dụng của chúng. Từ này thường được dùng như một danh từ số ít hình thức số nhiều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The development of modern physics owes much to the field of atomics. (Sự phát triển của vật hiện đại nợ nhiều vào lĩnh vực nguyên tử học.)
    • He is a leading expert in atomics. (Ông ấy một chuyên gia hàng đầu về nguyên tử học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật, lịch sử khoa học hoặc khi nói về sự phát triển ban đầu của vật nguyên tử.
    • The early 20th century was a golden age for atomics. (Đầu thế kỷ 20 thời kỳ hoàng kim của nguyên tử học.)
Biến thể từ gần giống
  • Atomic (adj): thuộc về nguyên tử.

    • atomic energy (năng lượng nguyên tử)
    • atomic structure (cấu trúc nguyên tử)
  • Atom (n): nguyên tử.

    • An atom is the smallest unit of an element. (Nguyên tử đơn vị nhỏ nhất của một nguyên tố.)
Từ đồng nghĩa
  • Atomic science: khoa học nguyên tử.
  • Atomics atomic science có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh học thuật.
atomics

The scientist studies atomics in the laboratory.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. nguyên tử học