asymptomatic

Học thuật
Thân thiện
asymptomatic

A person can be asymptomatic and still carry the virus.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không triệu chứng: Dùng để mô tả tình trạng một người mang mầm bệnh hoặc mắc một bệnh nào đó nhưng không biểu hiện bất kỳ dấu hiệu hay triệu chứng bệnh nào ra bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Many COVID-19 carriers are asymptomatic. (Nhiều người mang virus COVID-19 không triệu chứng.)
    • The disease can be asymptomatic for years before any signs appear. (Bệnh có thể không triệu chứng trong nhiều năm trước khi bất kỳ dấu hiệu nào xuất hiện.)
    • He tested positive but remained completely asymptomatic. (Anh ấy xét nghiệm dương tính nhưng vẫn hoàn toàn không triệu chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học dịch tễ học: Thuật ngữ này thường được dùng để chỉ những cá nhân khả năng lây truyền bệnh không biết do không cảm thấy ốm.
    • Asymptomatic transmission is a major challenge in controlling the pandemic. (Sự lây truyền từ người không triệu chứng một thách thức lớn trong việc kiểm soát đại dịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Asymptomatically (trạng từ): một cách không triệu chứng.
    • The virus can spread asymptomatically. (Virus có thể lây lan một cách không triệu chứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Symptom-free: không triệu chứng.
  • Without symptoms: không các triệu chứng.
Từ trái nghĩa
  • Symptomatic: triệu chứng, biểu hiện triệu chứng bệnh.
asymptomatic

A person can be asymptomatic and still carry the virus.

Adjective
  1. không triệu chứng bị ốm hay bị bệnh

Từ tương tự