assez

Học thuật
Thân thiện
assez

J'ai assez d'eau dans mon verre.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Đủ: Dùng để chỉ một mức độ, số lượng hoặc chất lượng vừa đủ, đạt yêu cầu.
    • Khá, hơi: Dùng để chỉ một mức độmức trung bình, không quá cao cũng không quá thấp.
  2. Thán từ:

    • Đủ rồi! Thôi đi!: Dùng để biểu thị sự ngưng lại, không muốn tiếp tục nữa.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa "đủ"):

    • Avoir assez mangé. (Đã ăn đủ.)
    • Avez-vous assez d'argent? (Anh đủ tiền hay không?)
    • Il parle assez fort pour qu'on l'entende. ( nói vừa đủ to để mọi người đều nghe.)
  • Phó từ (nghĩa "khá, hơi"):

    • Assez riche. (Khá giàu.)
    • Assez froid. (Hơi lạnh.)
    • Assez longtemps. (Khá lâu.)
  • Thán từ:

    • Assez! (Đủ rồi!/Thôi đi!)
    • C'est assez! (Thế là đủ rồi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en avoir assez de qqn/de qqch": chán ngấy ai/điều .

    • J'en ai assez de ces histoires! (Tôi chán những chuyện này lắm rồi!)
    • Il en a assez de son travail. (Anh ấy chán ngấy công việc của mình.)
  • "c'en est assez": nói như vậy đủ rồi, đừng nhắc chuyện ấy nữa.

    • C'en est assez, parlons d'autre chose. (Đủ rồi đấy, hãy nói chuyện khác đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Assez bien (loc.adv): khá tốt, hạng khá.
    • Il a réussi assez bien à son examen. (Anh ấy đã thi đạt hạng khá.)
Từ đồng nghĩa
  • Suffisamment (adv): đủ (nhấn mạnh sự đầy đủ).
  • Plutôt (adv): khá là (nhấn mạnh mức độ).
  • Un peu (adv): một chút, hơi (mức độ thấp hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Assez parlé!: Nói đủ rồi! (Dùng để ngắt lời, yêu cầu dừng nói).
  • En avoir plus qu'assez: Chán ngấy, quá đủ (nhấn mạnh sự dư thừa, chán ghét).
    • J'en ai plus qu'assez de tes excuses. (Tôi chán ngấy những lời xin lỗi của anh rồi.)
assez

J'ai assez d'eau dans mon verre.

phó từ
  1. đủ
    • Avoir assez mangé
      đã ăn đủ
    • Il parle assez fort pour qu'on l'entende
      nói vừa đủ to để mọi người đều nghe
    • Avoir assez de place pour écrire
      đủ chỗ để viết
    • Avez-vous assez d'argent?anh đủ tiền hay không?
  2. khá','french','on')"
  3. khá
    • ','french','on')"hơi
    • Assez riche
      khá giàu
    • Assez longtemps
      khá lâu
    • Assez froid
      hơi lạnh
    • Mention assez bien
      hạng khá
  4. assez+ thôi!
    • en avoir assez de qqn/de qqch
      chán ai/điều
    • J'en ai assez de ces histoires!
      tôi chán những chuyện này lắm rồi!
    • c'est assez
      thế là đủ rồi
    • c'en est assez
      nói như vậy đủ rồi, đừng nhắc chuyện ấy nữa