ascertainable

/,æsə'teinəbl/
Học thuật
Thân thiện
ascertainable

The facts are easily ascertainable from the public record.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể xác định được, có thể biết chắc chắn: Chỉ một sự thật, thông tin hoặc tình trạng có thể được tìm ra, khám phá hoặc xác minh một cách chắc chắn thông qua điều tra hoặc bằng chứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The exact cause of the problem is not immediately ascertainable. (Nguyên nhân chính xác của vấn đề không thể xác định được ngay lập tức.)
    • The total cost is easily ascertainable from the invoice. (Tổng chi phí có thể dễ dàng xác định được từ hóa đơn.)
    • The truth of the statement is not ascertainable without further evidence. (Tính chân thực của tuyên bố không thể xác định được nếu không thêm bằng chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "readily ascertainable": có thể dễ dàng xác định được.

    • The company's financial data is readily ascertainable from public records. (Dữ liệu tài chính của công ty có thể dễ dàng xác định được từ hồ sơ công khai.)
  • "not readily ascertainable": không thể dễ dàng xác định được.

    • The owner's identity was not readily ascertainable at the scene. (Danh tính của chủ sở hữu không thể dễ dàng xác định được tại hiện trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Ascertain (động từ): xác định, tìm hiểu chắc chắn.

    • The police are trying to ascertain the facts. (Cảnh sát đang cố gắng xác định các sự thật.)
  • Ascertainment (danh từ): sự xác định, sự tìm hiểu chắc chắn.

    • The ascertainment of the truth took several months. (Việc xác định sự thật đã mất vài tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Determinable: có thể xác định được.
  • Discoverable: có thể khám phá/tìm ra được.
  • Verifiable: có thể kiểm chứng/xác minh được.
Từ trái nghĩa
  • Unascertainable: không thể xác định được.
  • Indeterminable: không thể xác định được.
  • Unknowable: không thể biết được.
ascertainable

The facts are easily ascertainable from the public record.

tính từ
  1. có thể biết chắc, có thể thấy chắc; có thể xác định; có thể tìm hiểu chắc chắn

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ascertainable"