apolitical
/,æpə'litikəl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không liên quan đến chính trị, phi chính trị: Miêu tả một người, tổ chức, hoặc vấn đề không tham gia, không quan tâm, hoặc không bị ảnh hưởng bởi các vấn đề hoặc hoạt động chính trị.
- Thờ ơ với chính trị: Miêu tả thái độ không quan tâm, không có hứng thú hoặc cố tình tránh xa các vấn đề chính trị.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- She describes herself as apolitical and never votes in elections. (Cô ấy tự mô tả mình là người thờ ơ với chính trị và không bao giờ bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử.)
- The charity aims to remain apolitical to focus purely on humanitarian work. (Tổ chức từ thiện này nhằm mục đích duy trì tính phi chính trị để chỉ tập trung vào công việc nhân đạo.)
- His decision was based on technical grounds, not political ones; it was an apolitical analysis. (Quyết định của anh ấy dựa trên cơ sở kỹ thuật, không phải chính trị; đó là một phân tích phi chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To remain apolitical": Duy trì thái độ/tính chất không dính líu đến chính trị.
- The scientific committee must remain apolitical in its research. (Ủy ban khoa học phải duy trì tính phi chính trị trong nghiên cứu của mình.)
"An apolitical stance/position": Lập trường/vị thế phi chính trị.
- The newspaper tries to take an apolitical stance on social issues. (Tờ báo cố gắng giữ một lập trường phi chính trị về các vấn đề xã hội.)
Biến thể và từ gần giống
- Apolitically (trạng từ): Một cách phi chính trị.
- The organization operates apolitically. (Tổ chức hoạt động một cách phi chính trị.)
Từ đồng nghĩa
- Politically neutral: Trung lập về mặt chính trị.
- Non-political: Phi chính trị.
- Unpolitical: Không mang tính chính trị (ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
- Political: (Thuộc về) chính trị.
- Politicized: Bị chính trị hóa.
- Partisan: Thiên vị, có tính đảng phái.
tính từ
- không chính trị
- thờ ơ với chính trị