angel

Không tìm thấy từ "angel"

Words Containing "angel"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thiên thần, thiên sứ : Một sinh vật siêu nhiên, thường được miêu tả có cánh, phục vụ và truyền đạt thông điệp của Chúa trong các tôn giáo như Cơ Đốc giáo, Do Thái giáo và Hồi giáo. Người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu : Dùng để chỉ một người có tính cách rất tốt bụng, tử tế và trong sáng. Nhà tài trợ, người xuất vốn (thông tục) : Người cung cấp vốn tài chính, đặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A spiritual being attendant upon God : In many religions and belief systems, an angel is a supernatural, benevolent being who acts as a messenger or servant of God or the divine. A person of exceptional holiness or goodness : A human being who is exceptionally kind, pure, or selfless. A person who invests in a theatrical production : A financial backer for a play, musical, or...

See full definition →