amperemeter

/'æmpeə,mi:tə/
Học thuật
Thân thiện
amperemeter

An electrician uses an amperemeter to check the current in a circuit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ampe kế: Một dụng cụ đo lường điện dùng để đo cường độ dòng điện trong một mạch điện. Đơn vị đo ampe (A).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The technician used an amperemeter to check the current flowing through the circuit. (Kỹ thuật viên đã sử dụng một ampe kế để kiểm tra dòng điện chạy qua mạch.)
    • Connect the amperemeter in series with the load to get an accurate reading. (Hãy kết nối ampe kế nối tiếp với tải để được số đọc chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Digital amperemeter": Ampe kế kỹ thuật số, hiển thị kết quả đo bằng màn hình số.
    • A digital amperemeter provides more precise readings than an analog one. (Một ampe kế kỹ thuật số cung cấp số đọc chính xác hơn loại tương tự.)
  • "Clamp-on amperemeter": Ampe kế kẹp, có thể đo dòng điện không cần cắt mạch điện.
    • For safety, the electrician preferred using a clamp-on amperemeter. ( lý do an toàn, thợ điện ưa dùng ampe kế kẹp hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ammeter (n): Cách viết ngắn gọn phổ biến hơn của "amperemeter", cùng nghĩa ampe kế.
  • Galvanometer (n): Điện kế, một dụng cụ nhạy dùng để phát hiện dòng điện nhỏ, thường cơ sở để chế tạo ampe kế.
  • Multimeter (n): Đồng hồ vạn năng, một dụng cụ đo điện đa chức năng có thể đo điện áp, dòng điện điện trở, trong đó bao gồm chức năng của một ampe kế.
Từ đồng nghĩa
  • Current meter: Đồng hồ đo dòng điện (cách gọi chung).
  • Ampere gauge: Đồng hồ đo ampe.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "amperemeter")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào liên quan đến từ "amperemeter")

amperemeter

An electrician uses an amperemeter to check the current in a circuit.

danh từ
  1. (điện học) cái đo ampe