also

/'ɔ:lsou/
Học thuật
Thân thiện
also

He also enjoys playing the piano in the evening.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Cũng, cũng vậy, cũng thế: Dùng để thêm một người, vật, hoặc hành động tương tự vào một câu đã được đề cập.
    • Hơn nữa, ngoài ra: Dùng để bổ sung thêm một thông tin hoặc ý kiến, thường đặtđầu câu.
dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa "cũng, cũng vậy"):
    • She speaks English and also French. ( ấy nói tiếng Anh cũng nói tiếng Pháp.)
    • I like coffee. My brother also likes it. (Tôi thích cà phê. Anh trai tôi cũng thích .)
  • Phó từ (nghĩa "hơn nữa, ngoài ra"):
    • Also, we need to consider the cost. (Hơn nữa, chúng ta cần xem xét đến chi phí.)
    • The book is interesting. Also, it's very informative. (Cuốn sách rất thú vị. Ngoài ra, còn cung cấp nhiều thông tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Not only... but also...": Không những... còn... (cấu trúc song hành).
    • She is not only intelligent but also very kind. ( ấy không những thông minh còn rất tốt bụng.)
  • Vị trí trong câu: "Also" thường đứng trước động từ thường, sau trợ động từ/động từ "to be", hoặcđầu câu để nhấn mạnh sự bổ sung.
    • I also want to go. (Tôi cũng muốn đi.) [Sau chủ ngữ, trước động từ chính]
    • I can also swim. (Tôi cũng có thể bơi.) [Sau trợ động từ "can"]
    • He is also a teacher. (Anh ấy cũng một giáo viên.) [Sau động từ "is"]
Biến thể từ gần giống
  • Too (phó từ): Cũng. Thường đặtcuối câu trong văn nói thân mật.
    • I like coffee too. (Tôi cũng thích cà phê.)
  • As well (cụm phó từ): Cũng vậy. Thường đặtcuối câu.
    • She can come as well. ( ấy cũng có thể đến.)
  • Furthermore / Moreover (phó từ): Hơn nữa. Trang trọng hơn "also", thường dùng trong văn viết.
Từ đồng nghĩa
  • In addition: Thêm vào đó.
  • Likewise: Tương tự như vậy.
  • Besides: Bên cạnh đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "also" phó từ, không tạo thành phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "also" một cách cố định.)

also

He also enjoys playing the piano in the evening.

phó từ
  1. cũng, cũng vậy, cũng thế
  2. (đặtđầu câu) hơn nữa, ngoài ra
    • also, I must add...
      hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng...
    • not only... but also
      không những... lại còn