algazelle

Học thuật
Thân thiện
algazelle

L'algazelle broute l'herbe sèche de la savane.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Linh dương bạch: Một loài linh dương lớn, sừng, sốngcác vùng đồng cỏ sa mạc của Bắc Phi Trung Đông, thường bộ lông màu sáng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'algazelle est une espèce protégée dans de nombreux pays. (Linh dương bạchmột loài được bảo vệnhiều quốc gia.)
    • Nous avons observé une algazelle pendant notre safari. (Chúng tôi đã quan sát thấy một con linh dương bạch trong chuyến safari của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Troupeau d'algazelles": Đàn linh dương bạch.
    • Un troupeau d'algazelles traversait la plaine. (Một đàn linh dương bạch đang băng qua đồng bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gazelle (n.f): Linh dương (tên gọi chung cho nhiều loài trong họ linh dương).
  • Antilope (n.f): Linh dương, linh dương châu Phi (tên gọi chung rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Gazelle blanche: Linh dương trắng (tên gọi mô tả khác).
  • Oryx algazelle: Linh dương sừng thẳng algazelle (tên gọi khoa học đầy đủ hơn).
Thông tin bổ sung
  • Từ "algazelle" bắt nguồn từ tiếngRập, thông qua tiếng Pháp. Tên khoa học của loài này thườnghoặc . Đâymột loài nguy tuyệt chủng cao trong tự nhiên.
algazelle

L'algazelle broute l'herbe sèche de la savane.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) linh dương bạch