aggregative

/'ægrigeitiv/
Học thuật
Thân thiện
aggregative

Aggregative data is displayed on a large chart in the meeting room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất tập hợp, kết tập: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của việc được hình thành từ nhiều phần riêng lẻ, riêng rẽ gộp lại thành một khối, một tổng thể.
    • sức tập hợp, khả năng tụ tập: Chỉ khả năng thu hút kết hợp các yếu tố riêng biệt lại với nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The study takes an aggregative approach, combining data from multiple sources. (Nghiên cứu này áp dụng một cách tiếp cận mang tính tập hợp, kết hợp dữ liệu từ nhiều nguồn.)
    • The aggregative power of a strong leader can unite diverse groups. (Sức mạnh tập hợp của một nhà lãnh đạo mạnh mẽ có thể đoàn kết các nhóm đa dạng.)
    • We need to look at the aggregative effect of all these small changes. (Chúng ta cần xem xét hiệu ứng tổng hợp của tất cả những thay đổi nhỏ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kinh tế học: Thường dùng để mô tả các biến số hoặc dữ liệu tổng hợp, được gộp lại từ nhiều đơn vị nhỏ hơn.
    • Aggregative demand is a key concept in macroeconomics. (Tổng cầu một khái niệm then chốt trong kinh tế học.)
  • Trong khoa học xã hội: Chỉ phương pháp nghiên cứu dựa trên việc phân tích dữ liệu tổng hợp thay vì dữ liệu cá nhân.
    • The report is based on aggregative statistics at the national level. (Báo cáo dựa trên số liệu thống tổng hợpcấp quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Aggregate (động từ/tính từ/danh từ): Tập hợp, tổng hợp, khối tổng hợp.
    • The aggregate score decided the winner. (Tổng số điểm quyết định người chiến thắng.)
  • Aggregation (danh từ): Sự tập hợp, sự tổng hợp, quá trình kết tập.
    • Data aggregation is the first step in the analysis. (Tổng hợp dữ liệu bước đầu tiên trong phân tích.)
  • Aggregator (danh từ): Công cụ/cá nhân thực hiện việc tập hợp.
    • A news aggregator collects articles from various websites. (Một công cụ tổng hợp tin tức thu thập bài viết từ nhiều trang web khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Collective: mang tính tập thể, chung.
  • Cumulative: tích lũy, luỹ tiến.
  • Combined: kết hợp, gộp chung.
Từ trái nghĩa
  • Disaggregated: đã được tách rời, phân .
  • Individual: cá nhân, riêng lẻ.
  • Separate: riêng biệt, tách biệt.
aggregative

Aggregative data is displayed on a large chart in the meeting room.

tính từ
  1. tập hợp, kết tập, tụ tập
  2. sức tập hợp, só sức kết tập, , sức tụ tập

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự