aged

Không tìm thấy từ "aged"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (phát âm: /ˈeɪdʒɪd/): Cao tuổi, già : Chỉ người đã sống nhiều năm, đã già. Đã để lâu, đã ủ (đạt độ chín) : Chỉ thực phẩm, đồ uống (như phô mai, rượu) đã trải qua quá trình lưu trữ hoặc chế biến để đạt chất lượng tốt nhất. Cũ kỹ, bị bào mòn theo thời gian : Chỉ vật thể (như đá) đã tồn tại rất lâu và có dấu hiệu của thời gian. Danh từ số nhiều (phát âm: /ˈeɪdʒɪd/): Những người...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having lived for a long time; old : Refers to a person, animal, or sometimes a thing that is advanced in years. Having reached a desired or final condition through maturing : Used to describe substances like wine, cheese, or tobacco that have been kept under specific conditions to develop flavor or character. Having attained a specific age : Used to indicate the exact num...

See full definition →