agamic

/ə'gæmik/ Cách viết khác : (agamous) /'ægəməs/
Học thuật
Thân thiện
agamic

A single-celled organism reproduces agamically by dividing in two.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính: Chỉ sự sinh sản không liên quan đến sự kết hợp của giao tử đực cái. Đây một thuật ngữ chuyên ngành sinh vật học.
    • giao: Cách gọi khác của "vô tính", mô tả quá trình sinh sản không qua giao phối hoặc hình thành giao tử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some plants reproduce through agamic means. (Một số loài thực vật sinh sản bằng phương thứctính.)
    • Agamic reproduction is common in many microorganisms. (Sinh sảntính phổ biếnnhiều vi sinh vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "agamic reproduction": sinh sảntính.

    • The study focused on the mechanisms of agamic reproduction in fungi. (Nghiên cứu tập trung vào chế sinh sảntínhnấm.)
  • "agamic species": loàitính.

    • Certain agamic species can clone themselves. (Một số loàitính có thể tự nhân bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Agamous (adj): Vô tính, vô giao (cách viết khác của "agamic").

    • The agamous propagation of the plant was observed. (Sự sinh sảntính của cây đã được quan sát.)
  • Parthenogenesis (n): Trinh sản, một hình thức sinh sảntính trứng phát triển thành cá thể mới không cần thụ tinh.

    • Parthenogenesis is a specific type of agamic reproduction. (Trinh sản một dạng cụ thể của sinh sảntính.)
Từ đồng nghĩa
  • Asexual: Vô tính.
  • Non-sexual: Không liên quan đến giới tính.
Từ trái nghĩa
  • Gamic: Hữu tính (liên quan đến sự kết hợp giao tử).
  • Sexual: Thuộc về giới tính, hữu tính.
agamic

A single-celled organism reproduces agamically by dividing in two.

tính từ
  1. (sinh vật học) vô tính
  2. giao

Từ tương tự