addle-head

/'ædlhed/ Cách viết khác : (addle-pate) /'ædlpeit/
Học thuật
Thân thiện
addle-head

An addle-head forgot his keys inside his own car.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đầu óc lẫn quẫn, người ngớ ngẩn: Một người suy nghĩ lộn xộn, rối rắm, không tỉnh táo hoặc không khả năng suy nghĩ nghiêm túc, rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't listen to him; he's a complete addle-head when it comes to money. (Đừng nghe anh ta; anh ta một kẻ đầu óc lẫn quẫn hoàn toàn khi nói đến chuyện tiền bạc.)
    • I locked my keys in the car again. I'm such an addle-head sometimes! (Tôi lại khóa chìa khóa trong xe. Đôi lúc tôi đúng đồ ngốc!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng một cách không trang trọng, đôi khi tính chất trêu chọc hoặc tự trách hơn một lời lăng mạ nghiêm trọng.
    • Oh, you addle-head, you forgot to turn off the stove! (Ôi, đồ đãng trí, cậu quên tắt bếp rồi!)
Biến thể từ gần giống
  • Addle-pated / Addlepated (tính từ): đầu óc lẫn quẫn, rối trí.
    • His addle-pated suggestion confused everyone. (Đề nghị rối trí của anh ấy làm mọi người bối rối.)
  • Addle (động từ): Làm cho lẫn quẫn, làm rối trí (thường dùngdạng bị động: "to be addled").
    • The heat had addled his brain. (Cái nóng đã làm cho đầu óc anh ta lẫn quẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Scatterbrain: Người đãng trí, hay quên.
  • Dunce: Người đần độn, ngốc nghếch (nghĩa mạnh hơn).
  • Fool: Kẻ ngốc, kẻ khờ dại.
Từ trái nghĩa
  • Genius: Thiên tài.
  • Sage: Bậc hiền triết, người thông thái.
  • Intellectual: Trí thức.
addle-head

An addle-head forgot his keys inside his own car.

danh từ
  1. người đầu óc lẫn quẫn

Từ đồng nghĩa