addition
Words Mentioning "addition"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : (Toán học) Phép cộng : Hành động cộng hai hay nhiều số lại với nhau để tìm tổng. Sự thêm vào, phần được thêm vào : Hành động bổ sung một thứ gì đó vào một thứ khác, hoặc chính vật/người được bổ sung đó. Phần mở rộng, công trình phụ : Một cấu trúc được xây thêm vào một tòa nhà hiện có. Ví dụ sử dụng Danh từ : Children learn addition and subtraction in first grade. (Trẻ em họ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự thêm vào, sự cộng vào; cái thêm vào : Chỉ hành động thêm một thứ gì đó vào một thứ khác, hoặc chính vật được thêm vào. Phép cộng : Trong toán học, chỉ phép tính cộng. Hóa đơn tính tiền (ở hiệu ăn, quán cà phê) : Trong ngữ cảnh thông tục, chỉ tờ giấy ghi số tiền phải trả sau khi dùng bữa hoặc đồ uống. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'addition d'une nouvelle clause au c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The arithmetic operation of summing; calculating the sum of two or more numbers : The process of combining numbers to find their total. Something added to what you already have : An item or person that joins or supplements something existing. A quantity that is added : An increase in amount or number. The act of adding one thing to another : The action or process of joining so...
See full definition →