acquaint

/ə'kweint/
Học thuật
Thân thiện
acquaint

Please acquaint yourself with the new safety procedures.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho quen, giới thiệu: Hành động khiến ai đó biết hoặc trở nên quen thuộc với một người, một địa điểm, một sự việc hoặc một khái niệm mới.
    • Thông báo, cho biết: Cung cấp thông tin hoặc kiến thức về một điều đó cho ai đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Let me acquaint you with the new office procedures. (Hãy để tôi làm cho bạn quen với các quy trình văn phòng mới.)
    • The manager acquainted the team with the latest sales figures. (Quản lý đã thông báo cho nhóm biết các số liệu bán hàng mới nhất.)
    • She took time to acquaint herself with the city's history. ( ấy đã dành thời gian để làm quen với lịch sử của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to acquaint oneself with something": Tự mình tìm hiểu, làm quen với một điều đó.

    • Before the trip, he acquainted himself with the local customs. (Trước chuyến đi, anh ấy đã tự tìm hiểu về phong tục địa phương.)
  • "to be/become/get acquainted with": Ở trong trạng thái quen biết hoặc trở nên quen thuộc với.

    • I am already acquainted with the basic principles. (Tôi đã quen thuộc với các nguyên tắc cơ bản rồi.)
    • It took us a week to become acquainted with the new software. (Chúng tôi mất một tuần để trở nên quen thuộc với phần mềm mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Acquaintance (danh từ):

    • Sự quen biết: Kiến thức hoặc trải nghiệm về ai đó/điều đó.
      • I have some acquaintance with French literature. (Tôi một chút quen biết với văn học Pháp.)
    • Người quen: Một người bạn biết nhưng không thân thiết lắm.
      • He is a business acquaintance, not a close friend. (Anh ấy một người quen trong công việc, không phải bạn thân.)
  • Acquainted (tính từ): Đã quen biết, đã được làm quen.

    • We are not yet acquainted with the new regulations. (Chúng tôi vẫn chưa quen với các quy định mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Inform (động từ): Thông báo, cung cấp thông tin.
  • Familiarize (động từ): Làm cho quen thuộc.
  • Introduce (động từ): Giới thiệu (thường dùng cho người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "acquaint" không phrasal verb phổ biến. Các cách diễn đạt thường gặp các cụm giới từ cố định như đã nêuphần "Cách sử dụng nâng cao").

acquaint

Please acquaint yourself with the new safety procedures.

ngoại động từ
  1. làm quen
    • to acquaint oneself with something
      làm quen với cái
    • to be acquainted with somebody
      quen biết ai
    • to get (become) acquainted with
      trở thành quen thuộc với
  2. báo, cho biết, cho hay
    • to acquaint somebody with a piece of news
      báo cho ai biết một tin
    • to acquaint somebody with a fact
      cho ai biết một sự việc