accounting

/ə'kauntiɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Kế toán: Một ngành nghề, hệ thống hoặc quá trình ghi chép, phân loại, tóm tắt giải trình các giao dịch tài chính của một tổ chức, doanh nghiệp.
    • Sự thanh toán, sự tính toán sổ sách: Hành động tính toán ghi chép các khoản thu chi.
    • Sự giải thích, sự trình bày lý do: Việc đưa ra lời giải thích hoặc báo cáo về một hành động hoặc sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She studied accounting at university. ( ấy đã học kế toántrường đại học.)
    • The company's accounting department prepares the financial statements. (Bộ phận kế toán của công ty lập các báo cáo tài chính.)
    • He is responsible for the accounting of all project expenses. (Anh ấy chịu trách nhiệm việc tính toán sổ sách cho mọi chi phí của dự án.)
    • There is no accounting for taste. (Không thể nào giải thích được thị hiếu/gu thẩm mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "There is no accounting for...": Một thành ngữ dùng để diễn đạt rằng điều đó thật khó hoặc không thể giải thích được, thường chỉ sở thích hoặc hành vi kỳ lạ.
    • There is no accounting for his sudden decision to quit. (Không thể giải thích được quyết định bỏ việc đột ngột của anh ta.)
Biến thể từ liên quan
  • Accountant (n): Kế toán viên.
    • We need to hire a qualified accountant. (Chúng tôi cần thuê một kế toán viên trình độ.)
  • Account (n): Tài khoản; bản kê khai; sự giải thích.
    • Please check your bank account. (Hãy kiểm tra tài khoản ngân hàng của bạn.)
  • Accountable (adj): trách nhiệm giải trình.
    • Managers are accountable for their team's performance. (Các quản lý trách nhiệm giải trình về hiệu suất làm việc của đội nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bookkeeping: Ghi sổ sách kế toán (thường chỉ công việc ghi chép hàng ngày, một phần của kế toán).
  • Auditing: Kiểm toán (việc kiểm tra xác nhận hồ sơ kế toán).
  • Reckoning: Sự tính toán (trang trọng hơn, có thể dùng cho các loại tính toán khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "accounting". Các cụm động từ thường được hình thành với động từ gốc "account".)

Thành ngữ liên quan
  • There's no accounting for taste: Thành ngữ cố định, có nghĩa sở thích/thị hiếu của mỗi người khác nhau không thể lý giải nổi.
    • He loves that garish painting, but there's no accounting for taste. (Anh ấy thích bức tranh sặc sỡ đó, nhưng thị hiếu thì không thể bàn cãi.)
danh từ
  1. sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách)
  2. sự giải thích
    • there is no accounting for his behavious
      không thể nào giải thích được thái độ đối sử của hắn

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "accounting"

Từ có nhắc đến "accounting"