acadien

Học thuật
Thân thiện
acadien

Un Acadien pêche dans le golfe du Saint-Laurent.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về vùng A-ca-đi: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến hoặc là đặc trưng của vùng A-ca-đi (Acadie), một khu vực lịch sử văn hóa ở miền đông Canada, bao gồm các tỉnh như New Brunswick, Nova Scotia, Đảo Prince Edward.
    • Thuộc về người A-ca-đi: Chỉ những liên quan đến cộng đồng người A-ca-đi, một nhóm dân tộc nguồn gốc từ những người định cư Pháp đầu tiên tại khu vực này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La culture acadienne est riche et unique. (Văn hóa A-ca-đi rất phong phú độc đáo.)
    • Ils parlent un français acadien. (Họ nói tiếng Pháp A-ca-đi.)
    • C'est un village acadien typique. (Đómột ngôi làng A-ca-đi điển hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le drapeau acadien": Lá cờ A-ca-đi, một biểu tượng của cộng đồng người A-ca-đi, hình ngôi sao vàng trên nền cờ tam tài của Pháp.
  • "La diaspora acadienne": Chỉ sự phân tán của cộng đồng người A-ca-đi, đặc biệt sau sự kiện "Le Grand Dérangement" (Cuộc Đại Trục Xuất) vào thế kỷ 18.
Biến thể từ gần giống
  • Acadie (danh từ riêng): Tên gọi của vùng lãnh thổ lịch sử văn hóa.
  • Acadien(ne) (danh từ): Người A-ca-đi (nam/ nữ).
Từ đồng nghĩa
  • Cajun (tính từ/ danh từ): Thuộc về hoặc là người A-ca-đi định cư ở Louisiana, Hoa Kỳ. Lưu ý: "Cajun" là một biến thể văn hóa ngôn ngữ cụ thể phát triển từ cộng đồng A-ca-đi lưu vong.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù với từ này)

acadien

Un Acadien pêche dans le golfe du Saint-Laurent.

tính từ
  1. [thuộc [vùng A-ca-đi (Ca-na-đa)
    • Akkadien

Từ đồng âm

Từ gần giống