abortive

/ə'bɔ:tiv/
Học thuật
Thân thiện
abortive

The team's abortive attempt to launch the rocket ended in a controlled shutdown.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thất bại, không thành công: Dùng để chỉ một hành động, kế hoạch hoặc nỗ lực đã bị chấm dứt sớm không đạt được mục đích mong muốn.
    • Đẻ non, chết yểu: (Trong y học hoặc sinh học) Chỉ một sự phát triển bị ngừng lại sớm, không đạt đến giai đoạn hoàn thiện hoặc sinh sản.
    • Không phát triển đầy đủ: (Sinh vật học) Mô tả một cơ quan hoặc bộ phận không phát triển hoàn chỉnh, bị teo đi hoặc không thực hiện được chức năng bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The rebels made an abortive attempt to seize the capital. (Những kẻ nổi loạn đã một nỗ lực thất bại trong việc chiếm thủ đô.)
    • The negotiations proved abortive and war broke out. (Các cuộc đàm phán tỏ ra thất bại chiến tranh đã nổ ra.)
    • The doctor explained the causes of an abortive pregnancy. (Bác sĩ giải thích nguyên nhân của một thai kỳ bị hỏng/đẻ non.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "abortive effort": nỗ lực thất bại, không mang lại kết quả.

    • All his abortive efforts to find a job left him discouraged. (Tất cả những nỗ lực thất bại của anh ấy trong việc tìm việc làm khiến anh nản lòng.)
  • "abortive organ": (Thuật ngữ sinh học) cơ quan thoái hóa, không phát triển đầy đủ.

    • The appendix is considered an abortive organ in humans. (Ruột thừa được coi một cơ quan thoái hóacon người.)
Biến thể từ gần giống
  • Abort (động từ): hủy bỏ, chấm dứt sớm; phá thai.
  • Abortion (danh từ): sự phá thai; sự thất bại, sự hủy bỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Failed: thất bại.
  • Unsuccessful: không thành công.
  • Fruitless: vô ích, không kết quả.
  • Vain: vô ích.
Từ trái nghĩa
  • Successful: thành công.
  • Fruitful: kết quả, màu mỡ.
  • Effective: hiệu quả.
abortive

The team's abortive attempt to launch the rocket ended in a controlled shutdown.

tính từ
  1. đẻ non
    • an abortive child
      đứa bé đẻ non
  2. non yếu, chết non chết yểu; sớm thất bại
    • an abortive plan
      một kế hoạch sớm thất bại
  3. (sinh vật học) không phát triển đầy đủ
    • an abortive organ
      một cơ quan không phát triển đầy đủ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "abortive"