abolitionise

/,æbə'liʃənaiz/ Cách viết khác : (abolitionise) /,æbə'liʃənaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ):
    • Làm cho theo chủ nghĩa bãi : Hành động thuyết phục hoặc tác động để một người, một nhóm người, hoặc một khu vực ủng hộ đi theo chủ nghĩa bãi bỏ chế độ nô lệ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The powerful speeches aimed to abolitionise the northern states. (Những bài diễn văn mạnh mẽ nhằm mục đích làm cho các bang miền Bắc theo chủ nghĩa bãi .)
    • Her writings helped to abolitionise public opinion in the region. (Các tác phẩm của đã giúp làm cho dư luận trong khu vực theo chủ nghĩa bãi .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To abolitionise a movement": Dẫn dắt hoặc định hướng một phong trào theo tư tưởng bãi .
    • His leadership helped to abolitionise the entire reform movement. (Sự lãnh đạo của ông đã giúp định hướng toàn bộ phong trào cải cách theo chủ nghĩa bãi .)
Biến thể từ gần giống
  • Abolition (n): Sự bãi bỏ, sự thủ tiêu; (trong bối cảnh lịch sử Mỹ) thường chỉ sự bãi bỏ chế độ nô lệ.
  • Abolitionist (n): Người theo chủ nghĩa bãi , nhà hoạt động việc bãi bỏ chế độ nô lệ.
  • Abolitionism (n): Chủ nghĩa bãi .
Từ đồng nghĩa
  • Convert to abolitionism: Cải đạo sang chủ nghĩa bãi .
  • Win over to the abolitionist cause: Thuyết phục ủng hộ cho sự nghiệp bãi .
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho theo chủ nghĩa bãi

Từ gần giống